296+ tên tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất cho nữ và nam

Cách đặt tên của người Trung Quốc luôn chứa nhiều ý nghĩa về sự gửi gắm những mong muốn cho con cái sau này. Vì vậy, nhiều bậc phụ huynh có xu hướng lựa chọn những tên Hán Việt hay để đặt cho con mình. Nếu bạn vẫn băn khoăn chưa biết đâu là tên tiếng Trung hay cho nữ và nam, mời bạn tham khảo bài viết sau đây để có sự lựa chọn tốt nhất.

Lưu ý quan trọng khi đặt tên tiếng Trung cho nam và nữ

Tên tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất cho nữ và nam

Tên tiếng Trung hay cho nam và nữ cần phải đáp ứng được những tiêu chí sau:

  • Luôn dịch nghĩa Hán tự khi đặt tên tiếng Trung hay nhằm giúp hiểu rõ ý nghĩa của cái tên đó.
  • Tên phải có ý nghĩa, truyền tải những kỳ vọng, mong muốn của đấng sinh thành.
  • Tránh chọn những tên quá dài hơn 4 từ hoặc âm tiết lủng củng
  • Tên bao gồm chữ lót và tên chính
  • Tên tiếng Trung hay khi đọc lên phải thuận tai, thuần Việt

Tổng hợp tên tiếng Trung hay cho nữ/con gái

Khi sinh con gái, hầu hết các bậc cha mẹ đều mong muốn con mình sau này sẽ xinh đẹp và hạnh phúc. Tại Việt Nam, tứ đức Công, Dung, Ngôn, Hạnh thường được đặt lên hàng đầu. Vì vậy, những tên tiếng Trung hay cho nữ cũng thường được đặt theo những quan niệm xưa về nữ giới. Dưới đây là các tên tiếng Trung ý nghĩa dành cho nữ bạn nên tham khảo:

Tên tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung Ý nghĩa tiếng Việt
Ánh Nguyệt yìng Yyuè 映月 ánh sáng tỏa ra từ mặt trăng
Bạch Ngọc bái yù 白玉 viên ngọc màu trắng
Bảo Ngọc bǎo yù 宝玉 viên ngọc quý, xinh đẹp nhưng khó có được
Bạch Dương Bái Yáng 白 羊 chú cừu trắng trong trẻo, ngây thơ, non nớt
Châu Anh zhū yīng 珠瑛 trong sáng như một viên ngọc
Di Giai yí jiā 怡佳 phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung, vui vẻ 
Diễm Tinh yàn jīng vẻ đep trong suốt, tinh khôi và lộng lẫy
Diễm An yàn an 艳安 xinh đẹp, diễm lệ, bình yên không sóng gió
Diễm Lâm yàn lín 艳琳 hàm ý chỉ một viên ngọc đẹp
Giác Ngọc jué yù 珏玉 chỉ một viên ngọc xinh đẹp
Giai Ý jiā yì 佳懿 xinh đẹp, đức hạnh, thuần mỹ, nhu hòa
Giai Kỳ jiā qí 佳琦 thanh bạch, cao quý như một viên ngọc
Giai Tuệ Jiā Huì 佳 慧 tài trí, thông minh hơn người
Hải Quỳnh hǎi qióng 海琼 một loại ngọc đẹp
Hải Nguyệt hǎi yuè 海月 mặt trăng tỏa sáng trên biển
Hân Nghiên xīn yán 欣妍 xinh đẹp, vui vẻ
Hâm Dao Xīn Yáo 歆瑶 viên ngọc quý được nhiều người ao ước 
Hoài Diễm huái yàn 怀艳 vẻ đẹp thuần khiết gây thương nhớ
Hiểu Tâm Xiǎo Xīn 晓 心 người sống tình cảm, thấu tình đạt lý, dễ thông cảm với người khác
Hồ Điệp Hú Dié 蝴 蝶 hồ bươm bướm
Hi Văn xī wén 熙雯 đám mây xinh đẹp
Kha Nguyệt kē yuè 珂玥 ngọc thạch
Kiều Nga jiāo é 娇娥 vẻ đẹp tuyệt sắc, dung mạo hơn người
Linh Châu líng zū 玲珠 viên ngọc tỏa sáng lung  linh
Mẫn Hoa mǐn huā 敏花 thanh tịnh
Mộng Dao méng yáo 梦瑶 viên ngọc trong mơ
Mỹ Lâm měi lín 美琳 lương thiện, hoạt bát, xinh đẹp
Mỹ Liên měi lián 美莲 xinh đẹp như hoa sen
Mỹ Ngọc měi yù 美玉 viên ngọc đẹp một cách hoàn mỹ
Ngôn Diễm yán yàn 言艳 đoan trang, thùy mị 
Ngọc Trân yù zhēn 玉珍 trân quý như ngọc
Nhã Lâm yǎ lín 雅琳 ngọc đẹp, tao nhã
Nhã Tịnh yǎ jìng 雅静 điềm đạm nho nhã
Nguyệt Thảo Yuè Cǎo 月 草 ánh trăng sáng rực trên thảo nguyên
Như Tuyết rú xuě 茹雪 xinh đẹp, trong trẻo và lương thiện như tuyết
Phương Hoa fāng huā 芳华 xinh đẹp, rực rỡ
Thư Nhiễm shū rǎn 珺瑶 xinh tươi, mềm mại
Tố Ngọc sù yù 素玉 trắng nõn, trong sạch, không vướng bụi trần
Tịnh Hương jìng xiāng 舒苒 điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp
Tiểu Ngọc xiǎo yù 小玉 viên ngọc nhỏ bé
Tịnh Kỳ jìng qí 静琪 an tĩnh, ngoan ngoãn
Tịnh Thi jìng shī 婧诗 người con gái có tài
Tú Ảnh xiù yǐng 秀影 thanh tú, xinh đẹp
Tuyết Lệ xuě lì 雪丽 đẹp đẽ như tuyết
Tuyết Nhàn xuě xián 雪娴 nhã nhặn, thanh tao, hiền thục
Thanh Nhã qīng yǎ 清雅 nhã nhặn, thanh tao
Thi Hàm shī hán 诗涵 có tài văn chương
Thi Nhân shī yīn 诗茵 nho nhã, lãng mạn
Thi Tịnh shī jìng 诗婧 xinh đẹp như thi họa, có tài thơ ca
Thư Di shū yí 书怡 nho nhã, dịu dàng, được lòng nhiều người
Thục Tâm Shū Xīn 淑 心 cô gái nhu mì, hiền thục, nhẹ nhàng, đoan trang, đức hạnh
Tú Linh Xiù Líng 秀 零 Sự tươi mới, tốt đẹp, bình yên trong cuộc sống
Uyển Như wǎn rú 婉如 khéo léo, mềm mại, uyển chuyển
Uyển Ngưng wǎn níng 婉凝 cô gái có vẻ đẹp dịu dàng, thanh tao
Uyển Đồng Wǎn Tóng 婉 瞳 người có đôi mắt đẹp, có chiều sâu, duyên dáng và uyển chuyển
Viên Hân yuàn xīn 媛欣 cô gái xinh đẹp có cuộc sống vui vẻ, vô tư
Vũ Gia yǔ jiā 雨嘉 thuần khiết, ưu tú
Y Na yī nà 依娜 phong thái xinh đẹp

Tên tiếng Trung hay cho nam/con trai

Khi đặt tên cho con trai, đấng sinh thành luôn mong muốn con mình sau này sẽ trở thành bậc trượng phu mạnh mẽ, có khí chất, thành đạt,… Những tên tiếng Trung hay cho nam như: Chí Tâm, Thành Đạt, An Tường, Anh Kiệt,… bạn có thể tham khảo.

Tên tiếng việt Phiên âm Chữ Hán Ý nghĩa tên tiếng Trung
Ảnh Quân Yǐng Jūn 影君 người có dáng dấp, khí chất của  bậc Quân Vương
An Tường an xiáng 安翔 người có cuộc sống bình an, yên ổn
Anh Kiệt yīng jié 英杰 anh tuấn – kiệt xuất
Bách An bǎi ān 柏安 mạnh mẽ, vững chãi, bình yên
Bách Điền Bǎi Tián 百 田 người giàu có, thịnh vượng, sở hữu khối tài sản khổng lồ
Bảo Đăng bǎo dēng 宝灯 ngọn đèn soi sáng như ngọn hải đăng
Bác Văn bó wén 博文 học rộng tài cao, hiểu biết nhiều, giỏi giang
Chấn Kiệt zhèn jié 震杰 người giỏi giang, xuất chúng
Cảnh Bình jǐng píng 景平 phẳng lặng và an yên
Cao Tuấn gāo jùn 高俊 người cao siêu, phi phàm hơn người khác
Cao Lãng gāo lǎng 高朗 người có khí chất, khoáng đạt, thoải mái
Chí Tinh zhì xīng 志星 người có tài, có khả năng phát triển
Cảnh Nghi Jǐng Yí 景 仪 dung mạo như ánh mặt trời
Dương Kỳ yángqí 洋琪 một loại ngọc đẹp
Đông Quân Dōng Jūn 冬 君 làm chủ mùa Đông
Giai Thụy kǎi ruì 楷瑞 người sống trong may mắn, hạnh phúc, thịnh vượng
Gia Tường jiā xiáng 嘉祥 sự may mắn, tốt đẹp, có nhiều điềm lành
Hạo Hiên hào xuān 皓轩 quang minh lỗi lạc
Hào Kiện háo jiàn 豪健 khí phách, mạnh mẽ
Hiểu Phong xiǎo fēng 晓峰 hiên ngang như đỉnh núi cao
Hiểu Minh xiǎo míng 晓明 ánh sáng đẹp tựa như ánh trăng
Hùng Cường xióng qiáng 雄强 mạnh mẽ, khỏe mạnh
Quân Hạo Jūn Hào 君昊 phóng khoáng, bao dung, tràn đầy năng lượng
Quân Thụy jūn ruì 君瑞 như bậc quân vương
Quang Vân guāng yún 光云 ánh sáng bình yên
Quang Viễn guāng yuǎn 光远 người có tầm nhìn xa trông rộng
Đức Hải dé hǎi 德海 người có đức hạnh to lớn tựa như biển cả
Đức Hậu dé hòu 德厚 nhân hậu
Đức Huy dé huī 德辉 người vô cùng nhân đức, độ lượng
Kiến Công jiàn gōng 建功 người tạo nên công danh sự nghiệp
Kỳ Sơn qí shān 奇山 ngọn núi cao
Khải Trạch kǎi zé 凯泽 sự vui vẻ và hòa thuận
Khải Gia kǎi jiā 凯嘉 điềm tốt lành, sự thành công, thắng lợi
Khải Lâm qǐ lín 启霖 người có cuộc sống bình an, nhiều sự suôn sẻ
Kiến Minh jiàn míng 见明 tỏa sáng, soi sáng, người vui vẻ
Lập Thành lì chéng 立诚 trung thực, chân thành
Lâm Phong lín fēng 林风 phóng khoáng như cơn gió
Lạc Vĩ lè wěi 乐伟 người vui vẻ, sống lạc quan
Lương Bình liáng píng 良平 yên ổn, bình yên, sống lương thiện
Minh Thành míng chéng 明诚 người sáng suốt, chân thành, trung thực và tốt bụng
Minh Viễn míng yuǎn 明远 người có những suy nghĩ sâu sắc và thấu đáo
Minh Triết míng zhé 明哲 biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lí, thức thời
Nhật Tâm Rì Xīn 日 心 người có tâm hồn sáng rực như ánh mặt trời
Nguyên Khải yuán kǎi 元凯 thắng lợi, chiến thắng tựa như khúc khải hoàn
Vĩ Thành wěi chéng 伟诚 vĩ đại, sự chân thành
Sơn Lâm Shān Lín 山 林 núi rừng bạc ngàn
Tân Vinh xīn róng 新荣 sự phồn vinh mới mẻ
Tuấn Hào jùn háo 俊豪 trí tuệ kiệt xuất, có tài năng, thực lực
Tuấn Triết jùn zhé 俊哲 người sáng suốt, tài trí, sự thông minh hơn người
Tuấn Lãng jùn lǎng 俊朗 khôi ngô tuấn tú, sáng sủa
Tu Kiệt xiū jié 修杰 người cao ráo, tài giỏi, xuất chúng
Thanh Nguyên qīng yuán 清源 nguồn nước trong suốt
Thiệu Huy shào huī 绍辉 người có tương lai huy hoàng, rực rỡ, xán lạn
Trường Châu cháng zhōu 长洲 cù lao, bến bãi dài rộng
Tiêu Chiến Xiào zhàn 肖 战 Chiến đấu cho tới cùng
Thiên Kỳ Tiān Qí 天琦 Bầu trời cao quý tựa như viên ngọc
Tín Khang Xìn Khang 信康 có lòng tin, nhận được sự tín nhiệm
Thuận An shùn ān 顺安 suôn sẻ, êm ái, yên ổn, an lành
Vĩ Kỳ wěi qí 伟祺 vĩ đại,may mắn, cát tường
Vĩnh Lâm yǒng lín 永林 khu rừng vĩnh cửu
Vĩnh An yǒng ān 永安 bình an, yên ổn mãi mãi và lâu dài
Vĩnh Gia yǒng jiā 永嘉 những điều tốt đẹp 

Họ tiếng Trung hay, ý nghĩa cho nam và nữ

Họ tiếng Trung rất đa dạng với khoảng 12.000 họ. Dưới đây là bảng tập hợp những họ tiếng Trung hay và phổ biến nhất. Trong số đó có một số họ của người Việt như: Nguyễn, Đỗ, Huỳnh, Lê, Hứa,…

Họ Tiếng Trung Phiên âm
Âu Dương 欧阳 Ōu yáng
Ân yīn
An ān
Bùi péi
Bối bèi
Bình píng
Bao bào
Bành péng
Bách bǎi
Bạch bái
Bế
Biên biān
Chúc zhù
Cát
Chu zhū
Cao gāo
Châu zhōu
Chữ (Trữ) chǔ
Cố
Chương zhāng
Diêu yáo
Doãn yǐn
Diệp
Dụ
Dương yáng
Du
Đinh dīng
Đằng téng
Đỗ
Đường táng
Đông Phương 东方 Dōngfāng
Đoàn duàn
Đào táo
Đổng dǒng
Đồng tóng
Đậu dòu
Đặng dèng
Địch
Giang jiāng
Hách hǎo
Hoa huā
Hạng xiàng
Hoa huà
Huỳnh, Hoàng huáng
Hồ
Hùng xióng
Hứa
Hàn hán
Hạ
Hòa
Kế
Khang kāng
Khổng kǒng
Khương jiāng
Kim jīn
Kỷ
La luó
Lam lán
Lâm lín
Lương liáng
Lôi léi
Liễu liǔ
Lỗ
Lưu liú
Liêm lián
Mao máo
Mai méi
Mạc
Miêu miáo
Mạnh mèng
Mễ
Nguyễn ruǎn
Ngũ
Ngô
Nghiêm yán
Nguyên yuán
Nhậm rèn
Nhạc yuè
Ngụy wèi
Ô
Ông fēng
Phùng féng
Phượng fèng
Phương fāng
Phạm fàn
Phó
Phong fēng
Phan fān
Phí fèi
Phó
Quách guō
Sầm cén
Sử shǐ
Trịnh zhèng
Thái cài
Thủy shuǐ
Tiền qián
Thạch shí
Tưởng jiǎng
Thích
Tạ xiè
Trương zhāng
Tăng céng
Từ
Tống sòng
Thư shū
Thường cháng
Thẩm shén
Tất
Thang tāng
Tào cáo
Tề
Trần chén
Triệu zhào
Tiết xuē
Trâu zōu
Thi shì
Tôn sūn
Tần sín
Vân yún
Văn wén
Vưu yóu
Viên yuán
Vệ wèi
Vi wéi
Vương wáng
Xương chāng

Tên tiếng Trung hay cho nam và nữ theo mệnh

Nhiều người đọc quan tâm đến yếu tố phong thủy, cụ thể ở đây là đặt tên theo mệnh với hy vọng con cái sau này sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc, sung túc. Vì vậy, bạn có thể tham khảo một số tên tiếng Trung hay ý nghĩa theo mệnh dành cho nam và nữ sau: 

Tên tiếng Trung theo mệnh Kim

Tên tiếng Trung hay cho người mệnh Kim thường giúp liên tưởng đến người có tố chất lãnh đạo, mạnh mẽ, nhanh nhạy.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Chung Zhōng
Dạ
Doãn Yǐn
Đoan Duān
Hân Xīn
Hiến Xián
Hữu You
Kính 眼镜 Yǎnjìng
Kiến 蚂蚁 Mǎyǐ
Khanh qīng
Lục
Mỹ Měi
Ngân Yín
Nguyên Yuán
Nhi Er
Nghĩa 手段 Shǒuduàn
Phong Fēng
Phượng Fèng
Tâm xīn
Thắng Shèng
Thế Shì
Trang Zhuāng
Tiền Qián
Vi Wéi
Vân Yún
Xuyến Chuàn

Tên tiếng Trung cho nam và nữ theo mệnh Mộc

Người mang mệnh Mộc thường có tính khí mạnh mẽ. Vì vậy, tên tiếng Trung hay cho nam và nữ với người mệnh Mộc cũng cần toát lên khí chất này. 

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Ba
Bách Bǎi
Bản Běn
Bính Bǐng
Bình Píng
Chi Zhī
Chu Zhū
Cúc
Cung Gōng
Đào Táo
Đỗ
Đông Dōng
Hạnh Xíng
Huệ 色调 Sèdiào
Hương Xiāng
Khôi Kuì
Kiện 要起诉 Yào qǐsù
Kỳ
Kỷ
Lam Lán
Lâm Lín
Lan Lán
Liễu 柳 /蓼 liǔ / liǎo
Li
Mai Méi
Nam Nán
Nguyễn ruǎn
Nhân Rén
Phúc
Phương Fāng
Quan Guān
Quý guì
Quỳnh Qióng
Sâm Sēn
Sửu chǒu
Thảo Cǎo
Thư Shū
Tiêu Xiāo
Trà Chá
Trúc Zhú
Tùng Sōng
Xuân Chūn

Tên tiếng Trung Quốc theo mệnh Thủy

Khéo léo, có tài ăn nói, dễ tạo thiện cảm với người khác là đặc trưng cần thể hiện của tên tiếng Trung hay cho nữ và nam mệnh Thủy.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
An an
Băng Bīng
Biển hǎi
Bùi Péi
Cung Gōng
Cương Jiāng
Danh Míng
Đạo Dào
Đoàn Tuán
Đồng Tóng
Giang Jiāng
Giao Jiāo
Giáp Jiǎ
Hải Hǎi
Hàn Hán
Hậu hòu
Hiệp Xiá
Hồ
Hoa Huā
Hoàn Huán
Hội Huì
Hợp
Hưng Xìng
Khải 啓 (启)
Khanh qīng
Khánh Qìng
Khoa
Khuê Guī
Khương qiāng
Kiện 要起诉 Yào qǐsù
Kiều Qiào
Lệ
Loan Wān
Luân Lún
Nga 俄国 Éguó
Nhân Rén
Như
Nhung róng
Phi Fēi
Quân Jūn
Quyết jué
Sáng Chuàng
Thương Cāng
Thủy Shuǐ
Tiên Xian
Tiến Jìn
Tín Xìn
Toàn Quán
Tôn sūn
Tráng Zhuàng
Trí Zhì
Triệu zhào
Trinh 貞 贞 Zhēn
Trọng zhòng
Tuyên Xuān
Uyên Yuān

Tên tiếng Trung theo mệnh Hỏa

Người mệnh Hỏa có tinh thần chính trực, nhiệt huyết cùng tấm lòng quả cảm. Vì vậy, các cha mẹ luôn lựa chọn những tên tiếng Trung hay, độc đáo giúp bộc lộ những phẩm chất này.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Ánh Yìng
Bính Bǐng
Bội Bèi
Cầm Jǐn
Cao Gāo
Đan Dān
Đăng Dēng
Đức
Dung Róng
Dương Yáng
Hạ Xià
Hiệp Xiá
Hoán Huàn
Hồng Hóng
Huân Xūn
Hùng Xióng
Huy Huī
Kim Jīn
Linh Líng
Lưu liú
Ly
Minh Míng
Nam Nán
Nhật
Nhiên Rán
Quang Guāng
Sáng Chuàng
Thái Zhōu
Thanh Qīng
Thu Qiū
Trần Chén
Vi Wēi

Tên tiếng Trung theo mệnh Thổ

Những tên tiếng Trung hay ý nghĩa đặt cho người mệnh Thổ nhằm thể hiện tính ôn hòa, chăm chỉ, lí trí, khiêm tốn và rất giàu lòng yêu thương.

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Anh Yīng
Bạch Bái
Bằng Féng
Bảo Bǎo
Bát
Bích
Châu Zhū
Côn Kūn
Công Gōng
Đại
Đặng Dèng
Điền Tián
Diệp
Diệu Miào
Đinh Dīng
Độ
Giáp Jiǎ
Hoàng Huáng
Huân Xun
Khuê Guī
Kiên Jiān
Kiệt Jié
Kỳ
Lạc
Long Lóng
Li
Nghị (Yì
Nghiêm yán
Ngọc
Quân Jūn
Sơn Shān
Thạch shí
Thân Shēn
Thành Chéng
Thảo Cǎo
Thông Tōng
Trung Zhōng
Trường cháng
Vĩnh Yǒng

Dịch họ tiếng Việt sang tiếng Trung 

Ngoài những cái tên tiếng Trung hay cho nữ và nam, bạn có thể tham khảo cách dịch một số họ thông dụng của người Việt như: Nguyễn, Lê, Đoàn, Đặng, Huỳnh,… sang tiếng Trung Quốc.

 
Họ tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Bang Bāng
Bùi Péi
Cao Gāo
Châu Zhōu
Chiêm Zhàn
Chúc Zhù
Chung Zhōng
Đàm Tán
Đặng Dèng
Đinh Dīng
Đỗ
Đoàn Duàn
Đồng Tóng
Dương Yáng
Hàm Hán
Hồ
Huỳnh Huáng
Khổng Kǒng
Khúc
Kim Jīn
Lâm Lín
Li
Liễu Liǔ
Linh Líng
Lương Liáng
Lưu Liú
Mai Méi
Mông Méng
Nghiêm Yán
Ngô
Nguyễn Ruǎn
Nhan Yán
Nông Nóng
Phạm Fàn
Phan Fān
Quách Guō
Tạ Xiè
Tào Cáo
Thái Tài
Thân Shēn
Tôn Sūn
Tống Sòng
Trần Chen
Triệu Zhào
Trương Zhang
Trịnh Zhèng
Từ
Văn Wén
Vi Wēi
Vũ (Võ)
Vương Wáng

Trên đây là tập hợp một số tên tiếng Trung hay cho nữ và nam có thể giúp ích cho bạn khi muốn đặt tên con hoặc chuyển ngữ tên của chính mình. Chúc bạn sớm lựa chọn được tên phù hợp cho bản thân hoặc con yêu để gửi gắm những lời chúc, mong ước tốt đẹp nhất.

Những câu hỏi phổ biến về tên tiếng Trung hay cho nữ và nam


Tên phụ nữ phổ biến nhất ở Trung Quốc là gì?


  • 王芳 【Wang Fang】
  • 王秀英 【Wang Xiu Ying】
  • 李秀英 【Li Xiu Ying】
  • 李娜 【Li Na】
  • 张秀英 【Zhang Xiu Ying】

Làm cách nào để chọn tên tiếng Trung hay cho nữ?


  • Tên nên du dương. Tên khi đọc sẽ tạo ra một âm thanh ngọt ngào.
  • Tránh từ đồng âm. Từ đồng âm là những từ có âm hoặc cách viết giống nhau nhưng có nghĩa khác nhau. Cần lưu ý để tránh ghép hai từ với nhau có thể tạo ra một nghĩa phức tạp.

Tên tiếng Trung có nghĩa là công chúa?


  • Roulan là một cái tên đẹp cho công chúa nhỏ của bạn, nó có nghĩa là người ‘giống như một bông lan’, xinh đẹp và hiếm có.
  • Ru là người biết tất cả, là một ‘học giả’, người sẽ mang lại công danh và tiếng tăm cho gia đình.

Tên tiếng Trung thú vị nhất là gì?


Tên tiếng Trung thú vị nhất cho nữ:

  • 若汐 (Ruòxī)
  • 一诺 (Yīnuò)
  • 艺涵 (Yìhán)
  • 依诺 (Yīnuò)

Tên tiếng Trung thú vị nhất cho nam:

  • 沐宸 (Mùchén)
  • 浩宇 (Hàoyǔ)
  • 茗泽 (Míngzé)
  • 沐辰 (Mùchén)

Tên tiếng Trung có nghĩa là may mắn?


  • 贝迪萨 【Bedisa】 Bèi dí sà
  • 达利亚 【Dalia】 Dá lì yǎ
  • 命运 【Destiny】 Mìngyùn
  • 伊万杰琳 【Evangeline】 Yī wàn jié lín
  • 福斯塔 【Fausta】 Fú sī tǎ
  • 法斯蒂娜 【Faustina】 Fǎ sī dì nà
Messages Zalo
Phone