Những cái tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa, đẹp cho nam và nữ

Tên tiếng Hàn hay, đẹp cho nam và nữ đang là chủ đề được nhiều người quan tâm. Trong thời gian gần đây, việc du học Hàn Quốc đang nổi lên như một xu thế. Hơn nữa việc xuất khẩu lao động sang Hàn Quốc, sang Hàn định cư, lập gia đình cũng ngày càng phổ biến hơn. Điều này kéo theo xu hướng đặt tên tiếng Hàn sao cho hay và ý nghĩa. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những thông tin cơ bản về cách đặt tên tiếng Hàn hay cho nam và nữ.

Tổng quan về cấu trúc họ tên tiếng Hàn

Trước khi đến với tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam và nữ chúng ta cùng xem cấu trúc họ tên tiếng Hàn như thế nào. Nhìn chung, tên Hàn Quốc sẽ có một kí tự Hán tự tương ứng với âm tiết, trừ họ. Có những tên hoàn toàn bằng tiếng Hàn sẽ được gọi là tên thuần Hàn.

한글 (hangeul) và 한자 (hanja) là hai loại kí tự được sử dụng trong việc đặt tên tiếng Hàn. Trước khi chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc thì tên thuần Hàn đã xuất hiện từ rất sớm. Tuy nhiên sau đó, do sự du nhập văn hóa Trung Hoa mà cách đặt tên cũng thay đổi. Trong nhiều thập kỷ, người ta dùng Hán tự và Hangeul để đặt tên.

Kể từ năm 1980, cơn sốt tiếng mẹ đẻ nổi lên làm cho việc đặt tên thuần Hàn trở thành xu hướng. Và cho đến hiện tại, việc đặt tên thuần Hàn cũng không phải là hiếm gặp mặc dù nó không còn phổ biến như những năm 1980 – 1990.

Tổng hợp tên tiếng Hàn hay cho nữ ngắn gọn, ý nghĩa

Tên tiếng Hàn hay cho nữ phụ thuộc vào ý nghĩa của cái tên đó có đẹp đẽ, ý nghĩa hay không. Hàn Quốc là một trong những quốc gia thịnh vượng bậc nhất châu Á và nền văn hóa Hàn Quốc cũng lan rộng ra nhiều nơi trên thế giới. Do đó, ở nhiều nơi người ta thường ưa chuộng việc dùng tiếng Hàn để đặt tên, biệt danh cho con. Vậy tên tiếng Hàn có gì khác với tên tiếng Việt? Tên tiếng Hàn thể hiện điều gì trong văn hóa Hàn Quốc? Khi đặt tên tiếng Hàn cho nữ, người ta thường mong muốn cái tên thể hiện được nét đẹp dịu dàng, trong sáng,… Sau đây là tổng hợp những tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa dành cho nữ.

STT Tên
Phiên âm
Ý nghĩa tiếng Hàn
Ý nghĩa tiếng Việt
1 가람슬기
Garam sulgi
강(가람 : 옛말) 처럼 푸르고 슬기롭게
Trong xanh và khôn ngoan như dòng sông (garam: một câu nói cổ)
2 가람
garam
강의 옛말, 영원히 흘러가는 업적을 남기는 사람이 되라는 뜻으로 지은 이름
Câu nói xưa dành cho một dòng sông, cái tên có ý nghĩa trở thành người để lại di sản chảy mãi.
3
gal
가을을 줄여 지은 이름
Viết tắt của mùa thu
4 가온
gaon
세상의 중심이 되라는 뜻. 가운데 옛말, 가온대에서 따서 지은 이름
Tên này có nguồn gốc từ câu nói cổ xưa, ý chỉ trung tâm của thế giới
5 가든
gadeun
가볍고 단출하다 뜻, 가든하다 뿌리 (어근) 따온 이름
Có nghĩa là nhẹ nhàng và đơn giản, tên này có nguồn gốc từ “khu vườn” (garden)
6 가림
garim
좋은것을 가리다의 이름꼴(명사형)을 따서 지은이름
Một điều gì đó tốt đẹp
7 가온누리
gaonnuri
무슨일이든 세상 중심 이 되어라는 뜻.
Trở thành trung tâm của thế giới dù xảy ra bất kì chuyện gì
8 가온들찬빛
gaondeulchanppit
들 한가운데서 빛이 가득 찬
Ánh sáng lấp lánh giữa cánh đồng
9 가온해
gaonhae
가운데 해, 세상의 제일이라는 뜻
Mặt trời ở giữa, có nghĩa là đẹp nhất
10 거울
goul
세상의 본보기가 되라는 뜻. 물체를 되비쳐 주는 거울 사물을 그대로 따온 이름
có nghĩa là hãy trở thành tấm gương, một người mẫu mực, đáng noi theo
11 나길
nagil
나자신의 길을 꿋꿋이 걸어가라는 뜻
Tiếp tục đi trên con đường riêng của bạn
12 나라빛
nalabich
빛나는 사람이 되라는 뜻
Trở thành một người tỏa sáng
13 나라우람
nalaulam
우람하고 씩씩하게 자라라
Lớn lên mạnh mẽ
14 나라찬
nalachan
참된 마음이 가득 찬 사람으로 자라나라
Lớn lên với một trái tim đầy yêu thương
15 나래
nalae
날개가 상징하는 것처럼 자유롭고 창조적인 사람이 되어라
Tự do và sáng tạo
16 나려
nalyo
늘 좋은 일이 하늘에서 내려오길 바라는 마음에서 경기도 방언으로 내려오다 지은 이름
Tên bắt nguồn từ một phương ngữ ở Gyeonggi-do, mong rằng những điều tốt đẹp sẽ luôn từ trên trời rơi xuống.
17 나로
nalo
하여금 이란말에서 따온말
Bắt nguồn từ tiếng Iran
18 나봄
nabom
봄에 태어난 아이.
Đứa trẻ sinh ra vào mùa xuân
19 나빛
nabich
빛처럼 밝고 환한 아이가 태어나다
Đứa trẻ trong sáng
20 나예
naye
나비처럼 예쁘게를 다음음
Xinh như cánh bướm
21 다가
daga
어렵고 험한 일은 모두 다 가라는 뜻에서 지은 이름
Vượt qua mọi khó khăn
22 다빈
dabin
빈 마음으로 최선을 다하다.
Luôn cố gằng hết sức
23 다스리
daseuli
다스리다의 줄기(어간)을 그대로 삼은 이름
Quy luật, nguyên tắc
24 다슬
daseul
모든일을 다 슬기롭게 헤쳐갈, 다스릴을 줄여 다듬음
Quản lí, xử lý mọi việc một cách khôn ngoan
25 다온
daon
좋은 모든 일들이 다 오는
Những điều tốt đẹp sẽ đến
26 다올
daol
다 가득참. 다 진심됨
Luôn luôn chân thành
27 다음
da-eum
하는 일마다 모두 복이음
May mắn luôn ở cạnh
28 다와
dawa
하는 일마다 모두다 복이 오라는 뜻. 정씨와 잘어울리는 이름
Mọi việc bạn làm đều mang lại hạnh phúc. Cái tên này rất hợp với họ Cheong
29 다한
dahan
모든 일에 최선을 다하는
Cố gắng hết sức trong bất kì việc gì
30 루다
luda
이 씨 성과 잘 어울리 지어진 이름, 이루다, 즉 뜻하는 것이 그대로
Cái tên này rất hợp với họ Lee, có nghĩa là thành công
31 루라
lula
뜻한 바를 잘 이루라고 이 씨 성과 잘어울려 지은 이름
Cái tên này hợp với họ Lee, có nghĩa là đạt được thành công, mong ước
32 루리
luli
이 씨 성과 잘 어울려 지어진 이루리, 즉 뜻을 펴라
Hãy mở rộng tâm trí, trái tim của bạn
33 리네
line
우리 조상, 우리 정, 우리 나라들의 우리네에서 지은 이름
Cái tên này xuất phát từ đất nước, tổ tiên, ông cha…
34 리리
lili
소리가 좋다고 생각되는 소리마디들을 모다 지은 이름.
Âm thanh hay, vui tai
35 모두가람
modugalam
모두가 강 이라는 뜻.
Mỗi người là một dòng sông – cá tính riêng biệt, độc đáo
36 모두다
moduda
모두 함께
Đoàn kết
37 모람
moram
가끔 한데 몰아서 띵나 뜻의 모람모람에서 지은 이름
Lấy từ “morammoram”
38 모아
moa
늘 뜻을 모라 살는 삶을 살라고
Sống một cuộc sống ý nghĩa
39 모은
mo-eun
값진 것을 모은 사람
Người sưu tầm những thứ có giá trị
40 보르미
boleumi
보름에 태어난 아이
Đứa trẻ chào đời vào ngày trăng tròn (ngày rằm)
41 보미
bomi
봄에 태어난 아이. 보람차고 미덥게 자라나라
Đứa trẻ sinh ra vào mùa xuân. Lớn lên trở thành người đáng tin cậy
42 보슬
boseul
눈이나 비가 가늘고 성기게 조용히 내리는 모양
Cái tên gợi nên hình dáng của tuyết hay mưa rơi nhẹ
43 봄나
bomna
봄에 태어난 아이.
Đứa trẻ sinh ra vào mùa xuân
44 봄시내
bomsinae
봄철의 시냇물
Dòng suối mùa xuân
45 보예
boye
보람차고 예쁘게 자라라는 뜻.
Lớn lên trở thành người có ích và xinh đẹp
46 불꾼
bulkkun
사냥꾼, 지게꾼과 같은 형식으로 지은이름, 물을 지피는 사람의 뜻, 쌀쌀하고 찬 기운이 도는 사람들 사이에서도 따뜻한 물을 지펴 서로의 사랑이 도타워 지도록하는 사람, 무슨일이든 뜻하는 일이면 불같은 마음으로 꼭 해내는 사람의 뜻을 지님.
Sống với một trái tim nóng, kết nối những trái tim đang hoặc đã giá lạnh để khiến họ trao yêu thương và nhận yêu thương

Trên đây là tên tiếng Hàn hay cho nữ ngắn gọn qua tổng hợp của chúng tôi, nếu bạn thấy có tên tiếng Hàn hay cho nữ nào chưa được liệt kê, bạn có thể bổ sung cùng chúng tôi ở phía dưới comment bài này.

Tên tiếng Hàn hay cho nam không thể bỏ qua

Khi đặt tên tiếng Hàn cho nam, người đặt thường hi vọng cái tên thể hiện sự rắn rỏi, mạnh mẽ, những đức tính tốt hoặc cầu chúc những điều tốt lành. Những tên tiếng Hàn hay cho nam được tìm kiếm nhiều nhất: 남준, 찬열, 보검,…

STT Tên
Phiên âm
Ý nghĩa tiếng Hàn
Ý nghĩa tiếng Việt
1 가온길
gaongil
정직하고 바른 가운데 (가온대 : 옛말) 김로 살아가라고 지은이름
Trung thực và đúng đắn
2 거들
geodeul
출세하라는 거늘이다에서 출인 이름
Thành công
3 겨라
gyora
의지적 인간이 되도록 이씨 성과 어울려 지은 이름
Tên này thường được đặt cho người có họ Lee, mang nghĩa là người có ý chí
4 겨루
gyoru
지지 말고 살아라는 뜻. 겨루다에서 따움
Sống và không từ bỏ
5 겨레
gyeole
민족
dân tộc
6 그린나래
geulinnalae
그린듯이 아름다운 날개 (방언)
Đôi cánh xinh đẹp như được vẽ
7 글고운
geulgoun
고은 글지럼 살라는 뜻
Sống một cuộc sống tốt đẹp
8 글길
geulgil
글로써 삶의 길을 살아가라고 지은 이름
cái tên thể hiện mong muốn rằng người sở hữu sẽ làm nghề viết lách
9 기쁨해
gippeumhae
남에게 기쁨을 주는 해처럼 살라는 뜻에서
sống như mặt trời mang lại niềm vui cho người khác
10 나샘
nasaem
샘처럼 맑고 깨끗한 아이가 태어나다나
Đứa trẻ trong sáng, thanh thuần như mùa xuân được sinh ra
11 나루해오름
naluhaeoleum
강나루에 해가 떠오름
Mặt trời mọc trên Gangnaru
12 나오
nao
안에서 밖으로 나오다에서 따온 이름
Từ trong ra ngoài
13 난길
nangil
밝고 환한 앞날을 향해 난 길
Con đường tươi sáng
14 난새
nansae
한껏 날아 오른 새
Một loài chim bay hết mình
15 난슬
nanseul
태어난 슬기를 줄여 다듬은 이름
Tên rút gọn của Seulgi
16 날샘
nalsaem
언젠가 힘차게 솟아날 샘
Một mùa xuân sẽ trỗi dậy mạnh mẽ vào một lúc nào đó
17 남은
nam-eun
잘들 넉넉한 삶을 살라는 뜻에서 지은 이름
Cái tên này mang ý nghĩa mong muốn một cuộc sống sung túc
18 내길
naegil
시냇가로 나 있는 길, 또는 나의 길
Con đường của tôi
19 내꽃
naekkoch
시냇가에 피어 있는 꽃.
Một bông hoa nở trên dòng suối
20 내담
naedam
힘차게 나아가라는 뜻에서 내닫다의 이름, 내달음을 줄여 다음
Mạnh mẽ tiếng về phía trước
21 도담
dodam
건강하게 자라나라는 뜻, 어린애가 탈 없이 잘자라고 싶어한다
Mong muốn đứa trẻ lớn lên bình an, không gặp bất kì trở ngại nào
22 도도
dodo
돋우다의 옛말 도도다에서 줄기를 따온 이름
Tên này được lấy từ từ cổ Dododa
23 도란
doran
나직한 목소리로 정겹게의 뜻을 지닌 도란도란에서 따온 이름
Có nghĩa là tử tế. Tên này xuất phát từ từ Doran doran
24 도래
dorea
오래오래 잘살라는 뜻에서 오래오래의 다른 말인 도래도래 에서 지은 이름
Sống một cuộc sống lâu dài, thịnh vượng, không ưu phiền
25 도움
doum
어려울때 도움이 되는 사람이 되라.
Người giúp đỡ người khác trong những lúc khó khăn
26 두바다찬솔
dubadachansol
아이는 바다처럼 넓은 마음을 지닌 옹골차고 소나무처럼 꿋꿋한 사람이 되기를 바랍니다
Mong muốn đứa trẻ sẽ lớn lên với ý chí mạnh mẽ như cây tùng, trái tim rộng lớn như biển cả
27 두빛나래
dubichnalae
두개의 빛나는 날개
Đôi cánh phát sáng: tài giỏi, thành công
28 든솔
deunsol
든든함이 든 굳세고 야무진 소나무 처럼 산 뜻
Mạnh mẽ như cây thông
29 로운
loun
슬기로운, 이로운 등에서 따온 이름.
Khôn ngoan, lanh lợi,..
30 로지
loji
오 씨 성과 잘 어울려 지어진 이름
Cái tên rất hợp với họ Oh
31 모이
moi
작고도 야무지다. 모이다에서 줄기만 따온 이름.
Nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, hoang dại
32 모해
mohae
모퉁이 를 비쳐주는 해 (햇빛)
Mặt trời chiếu sáng mọi nơi
33 무들
mudeul
광주의 옛 땅이름을 그대로 삼은 이름.
Được đặt theo tên vùng đất cũ ở Gwangju.
34 무지개
mujigae
비가 갠 뒤 하늘에 생기는 일곱가지 색의 아름다운 띠
Cầu vồng xuất hiện sau mưa
35 물맑
mulmalg
맑은 물처럼 맑고 깨끗한 사람이 되라는 뜻에서 따온 이름
Một cái tên được đặt với ý nghĩa trở thành một người trong sáng và sạch sẽ như nước trong.
36 물보라
mulbola
물결이 부서져 안개처럼 흩어지는 잔 물방울처럼 시원스레 살라는 뜻
Sống vô tư, sảng khoái
37 미나래
minarae
믿음성이 있다의 뜻을 지닌 미쁘다.디겁다의 미, 나래가 합쳐진 말고 깊은 믿을을 갖고 세상을 훨훨
Trung thành và đáng tin cậy
38 마루
malu
산의 꼭대기
Đỉnh núi
39 마루나
maluna
꼭대기, 훌륭한 인물이 될 아이를 낳다.
Giỏi nhất, mang mong muốn rằng đứa trẻ sinh ra sẽ trở thành người xuất chúng
40 마루한
maluhan
으뜸(마루) 가는 큰 사람이 되라고
Trở thành một người tài giỏi, thành công, đi đến đỉnh cao
41 바다
bada
바다처럼 넓은 마음을 가지라는 뜻에서 지은이름.
Trở thành người có tấm lòng rộng lớn như biển cả
42 바름
baleum
바르다의 활용형, 올바르게 살라는 뜻.
Sống ngay thẳng
43 밝은빛누리예
balg-eunbichnuliye
밝은 빛이 환하게 비치는 세상에서 예쁘게 살아가라는 뜻에서 지은이름 여기서 예는 예쁘다의 뜻 이외에 소리의 아름다움을 살려 지음
Sống đẹp giữa một thế giới rực rỡ ánh sáng
44 범한
beomhan
범처럼 씩씩한 큰 인물이 되라는 뜻
Trở thành một người mạnh mẽ như hổ
45
byeol
밤하는 의 별 같이 빛나는 인물이 되라는 뜻에서 지은이름
Cái tên được đặt với mong muốn đứa trẻ trở thành một người tỏa sáng như ngôi sao giữa trời đêm
46 별글
byeolgeul
별처럼 아름답고 빛을 내는 글
Xinh đẹp và tỏa sáng như ngôi sao
47 별슬
byeolseul
별처럼 빛나게 소나무처럼 푸르게
Sáng như sao, xanh như cây thông
48 보늬
bonui
보늬는 밤처럼 겉껍질이 있는 과일 속의 얇은 껍질로 이 껍질처럼 여리고 약한 사람이 되어라고 지은이름.
Trở thành một người cứng cáp, mạnh mẽ như vỏ hạt dẻ
49 보단
bodan
어느 누구보다 더 나은 삶을 살라고 보다를 줄여서 지은 이름
Sống hạnh phúc hơn bất cứ ai trên đời
50 보람
bolam
무슨일이나 보람을 느끼며 살라는 뜻에서 지은이름.
Sống đúng với bản thân trong bất kì hoàn cảnh nào

Trên đây vừa là chia sẻ tên tiếng Hàn hay cho nam được tổng hợp từ Tomato.

Họ tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam và nữ

Cũng giống như Việt Nam, người Hàn Quốc đặt họ con theo họ bố (trừ những trường hợp đặc biệt). Những họ thường thấy ở Hàn Quốc là 이, 전, 김, 정, 박, 최, 강, 초, 우, 윤, 임, 한, 신, 서,… Sau đây là những tên tiếng Hàn hay cho nữ và nam.

STT Tên
Phiên âm
Ý nghĩa tiếng Hàn
Ý nghĩa tiếng Việt
1
gil
잘 살수 있도록 인생의 앞길을 잘 닦으라는 뜻, 길이 없는 곳에 길을 만드는 사람이 되라는 뜻
Mong muốn một cuộc sống hạnh phúc, người có thể tự tạo ra con đường cho mình ở ngõ cụt
2 길가온
gilgaon
길 가운데
Ở giữa đường
3 꽃가람
kkochgalam
꽃이 있는 강
Dòng sông hoa
4 강꽃내
gangkkochnae
꽃의 향기 내움
Hương hoa
5 꽃채운
kkochchaeun
꽃으로 가득채운
Ngập tràng hoa
6 꽃초롱
kkochcholong
꽃같이 생긴 초롱
Đèn hoa đăng
7 꽃 큰
kkoch keun
꽃처럼 예쁘게 크라는 뜻
Lớn lên xinh đẹp như hoa
8 노아
noa
놓아가다를 소리나는 대로 적은 노아가다에서 따온이름
Tên lấy từ Noagada
9 노을
no-eul
노을처럼 예쁘게 자라라
Đẹp như hoàng hôn
10 누리보름
nuliboleum
세상과 보듬다의 보듬을 합쳐 온세상을 한껏 보듬고 살아가라는 뜻
Quan tâm đến tất cả mọi người
11 누리봄
nulibom
세상을 봄처럼 늘 희망있게 가꾸는 사람이 되라는 뜻
Một người luôn chăm lo cho tất cả mọi người với tấm lòng vô tư, trong sạch như mùa xuân
12 누리알찬
nulialchan
세상(누리 : 옛말) 을 알차게 만드는 사람이 되라
Sau này lớn lên trở thành người mà cả thế giới đều biết đến
13 누림
nulim
인생의 참된 즐거움을 모두 누림
Mong muốn đứa trẻ sau này có thể sống một đời bình an, vui vẻ, tận hưởng mọi niềm vui của cuộc sống
14 누림눈꽃
nulimnunkkoch
눈 속에서도 피어나는 꽃
Một loài hoa nở trong tuyết – xinh đẹp và mạnh mẽ
15 눈솔
nunsol
눈이 쌓인 소나무(솔)
Những cây thông phủ đầy tuyết
16
nwi
평생, 세상의 옛말
Trọn đời
17 늘봄
neulbom
봄처럼 활기차고 새롭게 살아가라
Sống vui vẻ, tươi mới như mùa xuân
18 늘빈
neulbin
언제나 빈 마음으로 욕심없이 살아가라
Sống hết mình, nhiệt huyết với tất cả mọi thứ, bất cứ khi nào
19 두나
duna
둘째로 얻은 아이라는 뜻에서 둘의 경상남도 방언 두나를 그대로 지은 이름
Tên bắt nguồn từ hai phương ngữ của Gyeongsangnam-do, Doona, có nghĩa là đứa con thứ hai.
20 두루
dulu
들처럼 넓고 탁 트인 마음을 가지라고, 두루는 들의 방언, 두루두루에서 따온 이름.
Có một tâm hồn rộng như cánh đồng
21 두메꽃
dumekkoch
깊은 산골에 피어 있는 꽃
Một loài hoa nở trên núi sâu: mạnh mẽ, mãnh liệt
22
ra
해라, 이겨라 등에서 맺음씨꼴을 따온 이름.
Tên bắt nguồn từ âm cuối của thể Hae-ra và Iggy-ra.
23 라라
lala
홍겨울때 조리는 소리
Tiếng lẩm bẩm khi vui
24 라미
lami
동그라미에서 따온 이름
Cái tên xuất phát từ hình tròn
25 라별
빛나라 별들아에서 특정 소리마다를 따서 지은 이름.
Cái tên được xuất phát từ các âm thanh đặc trưng của các vì sao sáng
26 라와
lawa
비교를 나타내는 어찌자리 토씨 (부사격조사)보다 옛말
Một từ cũ hơn Tossi mang ý nghĩa so sánh.
27 란새
lansae
노란새에서 따온 이름으로 노씨 성과 잘어울려 지은 이름
Cái tên có nguồn gốc từ một loài chim màu vàng, rất hợp với họ No
28 렁찬
leongchan
우씨 성과 잘어울려 남자답게 우렁차게, 힘차게
Cái tên này rất hợp với họ Woo, có ý nghĩa là nam tính, mạnh mẽ
29 로다
loda
기다리던 아이가 바로 너로다 라는 뜻으로 너로다에서 지은 이름
Tên xuất phát từ Neroda, có nghĩa là đứa trẻ mà tôi chờ đợi chính là đây..
30 로와
lowa
슬기로와, 이로와 등에서 따온 이름.
Tên bắt nguồn từ Seulgirowa, Irowa
31 마리
mali
머리, 즉 우두머리, 으뜸가는 사람, 마리는 머리를 뒨다
Người đứng đầu, đứa trẻ sinh ra sẽ trở thành một lãnh đạo tài ba hoặc một người xuất chúng
32 말글
malgeul
말과 글처럼 중요한 사람이 되어라
Mong muốn đứa trẻ sau này lớn lên sẽ trở thành người quan trọng, có tầm ảnh hưởng
33 맑은
malg – eun
마음씨가 맑고 깨끗한 사람이 되어라
Trở thành người có trái tim trong sáng, thuần khiết
34 매디
maedi
무슨 일을 하든지 마무리를 분명하게 짓는 사람이 되라
Dù có chuyện gì, cũng hãy là một người rõ ràng, chính trực

Mở rộng tên tiếng Hàn hay trong ngôn ngữ bản địa

Có những tên được đặt theo ngôn ngữ địa phương. Sau đây là vài ví dụ về những tên tiếng Hàn hay trong ngôn ngữ bản địa:

  • 나술: Một cái tên bắt nguồn từ tiếng địa phương của ‘Naeul’, có nghĩa là làm những điều tuyệt vời hơn những người khác.
  • 나려: Cái tên bắt nguồn từ tiếng địa phương Gyeonggi “Naryeol” với hy vọng những điều tốt đẹp sẽ luôn từ trên trời rơi xuống.
  • 두나 : Phương ngữ Gyeongsangnsm – do, nghĩa là đứa con thứ hai
  • ……

Hy vọng những chia sẻ về tên tên tiếng Hàn hay cho nữ và nam trên đây hữu ích với bạn.

Tomato cũng là 1 đơn vị dịch thuật, phiên dịch, bản địa hoá tiếng Hàn uy tín, chất lượng cao được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn.

Nếu bạn đang cần dịch thuật tiếng Hàn chất lượng cao, hãy liên hệ ngay với chúng tôi!

Những nội dung liên quan đến tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa


Tên tiếng Hàn hay cho nữ họ Kim là gì?


Sau đây là những tên tiếng Hàn hay cho nữ họ Kim được chúng tôi tổng hợp:

  • Kim Soo-ah
  • Kim Seo-ah
  • Kim Si-ah
  • Kim Rua
  • Kim Ruan
  • Kim Da-ye
  • Kim Ga-young
  • Kim Ga-yun
  • Kim Ga-eun
  • Kim Mi-so
  • Kim Min-chae
  • Kim Chae-yoon
  • Kim Rueun
  • Kim Ru-won
  • Kim Ji-an
  • Kim Jeong-an
  • Kim Sol-woo
  • Kim Seo-yoon
  • Kim Seo-eun
  • Kim Seo-woo
  • Kim Seo-yeon
  • Kim Seo-young
  • Kim So-yoon
  • Kim So-eun
  • Kim So-yul
  • Kim So-yeon
  • Kim So-young
  • Kim So Hyun
  • Kim So-min
  • Kim So-won
  • Kim Ji-eun
  • Kim Ji-young
  • Kim Ji-woo
  • Kim Chae-eun
  • Kim Chae-won
  • Kim Chae-woo
  • Kim Chae-ah
  • Kim Chae-in
  • Kim Chae-min
  • Kim Chaeyeon
  • Kim Chae-yul
  • Kim Soo Yeon
  • Kim Soo-min
  • Kim Soo-bin
  • Kim Soo-ae
  • Kim Soo-ye
  • Kim Sol-yoon
  • Kim Sol-young
  • Kim Sol-hee
  • Kim Seung-woo
  • Kim Seul-young
  • Kim Seon-young
  • Kim Seon-ah
  • Kim Seol-yoon
  • Kim Se-young
  • Kim Se-hee
  • Kim Se-yeon
  • Kim Song-yeon
  • Kim Song-hyun
  • Kim Song-ah
  • Kim Seung-ah
  • Kim Seung-hyun
  • Kim Si-yoon
  • Kim Si-young
  • Kim Shia
  • Kim Si-yul
  • Kim Si-eun
  • Kim Si-ha
  • Kim Jung-ah
  • Kim Jung-won
  • Kim Jeong-in
  • Kim Jong-un
  • Kim Joo-ah
  • Kim Joo-yoon
  • Kim Soohyun
  • Kim No-eun
  • Kim Nuri
  • Kim Nuan
  • Kim Nu-young
  • Kim Do-yeon
  • Kim Do-yoon
  • Kim Do-young
  • Kim Do-hee
  • Kim Doo-ri
  • Kim Joo-yeon
  • Kim Joo-ha
  • Kim Joo-ye
  • Kim Joo-hye
  • Kim Jun-yi
  • Kim Jo-eun
  • Kim Chae-jung
  • Kim Chae-an
  • Kimcho
  • Kim Cho-young
  • Kim Sol-eun
  • Kim Sol-min
  • Kim Young
  • Kim Seo-an
  • Kim Seo-yul
  • Kim Seo-hee
  • Kim Seo-joo
  • Kim Seong-yoon
  • Kim Seong-ah
  • Kim Seong-eun
  • Kim Se-yul
  • Kim Se-im
  • Kim So-yi
  • Kim Son-ha
  • Kim Son-young
  • Kim Son-eul
  • Kim Song-yi
  • Kim Song-yoon
  • Kim Song-hee
  • Kim Su-ji
  • Kim Si-hyun
  • Kim Shin-bi
  • Kim Joo-eun
  • Kim Joo-yi
  • Kim Ro-young
  • Kim Ro-yeon
  • Kim Doo-won
  • Kim Ryu-hyun
  • Kim Doo-young
  • Kim Lu-ha
  • Kim Ryu-young
  • Kim Ryu-an
  • Kim Joo-an
  • Kim Joo-hee
  • Kim Chae-young
  • Kim Chae Kim
  • Kim Chae-yi
  • Kim Chae-ha
  • Kim Chae-hee
  • Kim Chae-yu
  • Kim Chae-sol
  • Kim Cho-yeon
  • Kim Cho-min
  • Kim Ji-yul
  • Kim Ji-hye
  • Kim Cha-yeon
  • Kim Cha-young
  • Kim Cha-eun
  • Kim Chi-im
  • Kim Cha-min
  • Kim Cha-bin
  • Kim Cha-hee
  • Kim Rae-gyo
  • Kim Rae-young
  • Kim Rae-yoon
  • Kim Rayun
  • Kim Ra-yul
  • Kim Ra-yeon
  • Kim Ra-young
  • Kim Ra-hyun
  • Kim Na-young
  • Kim Na-yoon
  • Kim Na-hee
  • Kim Na-hyun
  • Kim No-young
  • Kim No-hee
  • Kim Ri-won
  • Kim Ri-ye
  • Kim Ri-hye
  • Kim Ri-young
  • Kim Na-rae
  • Kim Na-ri
  • Kim Ra-im
  • Kim Ryu-yi

Tên tiếng Hàn phổ biến là gì?


Tên tiếng Hàn phổ biến cho nam

STT Tên Số lượng tên
1 민준 (Minjun) 39.564
2 서준 (Seo Joon) 37.375
3 도윤 (Doyun) 30.919
4 시우 (Siwoo) 28.433
5 하준 (Ha-Jun) 27.092
6 지호 (Jiho) 26.056
7 지후 (Jihoo) 24.048
8 준서 (Junseo) 23.091
9 준우 (Junwoo) 22.870
10 도현 (Dohyun) 22.068
11 건우 (Gunwoo) 21.928
12 현우 (Hyun Woo) 21.911
13 지훈 (Ji Hoon) 21.259
14 우진 (Woojin) 20.965
15 선우 (Sunwoo) 18.831
16 연우 (Yeonwoo) 17.353
17 민재 (Minjae) 17.006
18 유준 (yoo jun) 16.764
19 현준 (Hyun-jun) 16.663
20 은우 (Eunwoo) 15.976
21 정우 (Jeong Woo) 15.490
22 시윤 (Siyun) 14.842
23 승우 (Seungwoo) 14.142
24 승현 (Seunghyeon) 13.678
25 지환 (Jihwan) 13.480
26 준혁 (Junhyeok) 13.455
27 윤우 (Yoon Woo) 13.160
28 지우 (Jiwoo) 13.026
29 유찬 (Yoo Chan) 12.958
30 승민 (Seungmin) 12.579
31 이준 (Jun Lee) 12.510
32 시후 (Sihu) 11.978
33 민성 (Minseong) 11.864
34 진우 (Jinwoo) 11.823
35 준영 (Junyoung) 11.579
36 수현 (Su-hyun) 11.304
37 재윤 (Jaeyoon) 10.046
38 태윤 (Taeyoon) 9.730
39 한결 (Hankyul) 9.518
40 동현 (Donghyun) 9.467
41 민규 (Mingyu) 9.137
42 재원 (Jae Won) 9.124
43 윤호 (Yunho) 9.039
44 은찬 (Eun Chan) 9.017
45 민우 (Minwoo) 8.980
46 지안 (Jian) 8.921
47 재민 (Jaemin) 8.888
48 민찬 (Min Chan) 8.643
49 시온 (Zion) 8.614
50 지한 (Jihan) 8.174
51 서우 (Seoul) 8.047
52 성민 (Sungmin) 7.935
53 준호 (Jun Ho) 7.912
54 은호 (Eunho) 7.842
55 하율 (hayul) 7.828
56 승준 (Seungjun) 7.818
57 우빈 (Woobin) 7.744
58 태민 (Taemin) 7.511
59 민호 (Minho) 7.458
60 태현 (Taehyung) 7.297
61 예성 (Yesung) 7.257
62 하진 (Hajin) 7.169
63 민혁 (Minhyeok) 7.147
64 지민 (Jimin) 7.110
65 성준 (Seong-jun) 7.022
66 윤재 (Yoon Jae) 7.010
67 규민 (Kyumin) 6.983
68 정민 (Jeongmin) 6.888
69 하람 (Haram) 6.852
70 윤성 (Yunseong) 6.804
71 하민 (Hamin) 6.478
72 은성 (Eunseong) 6.462
73 준희 (Junhee) 6.388
74 민석 (Minseok) 6.349
75 도훈 (Do Hoon) 6.279
76 지완 (Jiwan) 5.793
77 주안 (Juan) 5.772
78 주호 (Zhuho) 5.769
79 다온 (Daon) 5.694
80 강민 (Kang Min) 5.682
81 태준 (Taejun) 5.679
82 준성 (junseong) 5.659
83 현수 (Hyunsoo) 5.613
84 정현 (Jeong Hyun) 5.597
85 승호 (Seungho) 5.528
86 로운 (Rowoon) 5.521
87 도영 (Doyoung) 5.365
88 성빈 (Sungbin) 5.325
89 하랑 (Harang) 5.315
90 민서 (Minseo) 5.209
91 이현 (Hyun Lee) 5.182
92 건희 (Keonhee) 5.092
93 시훈 (Si Hoon) 5.049
94 주환 (Juhwan) 5.023
95 민수 (Minsu) 4.973
96 정훈 (Jeong Hoon) 4.938
97 원준 (Wonjun) 4.893
98 시완 (Siwan) 4.883
99 서율 (Seo-yul) 4.839
100 현민 (Hyunmin) 4.689
101 도하 (Doha) 4.662
102 승윤 (Seungyoon) 4.646
103 경민 (Kyungmin) 4.640
104 동하 (Dongha) 4,634
105 주영 (Joo Young) 4,594
106 라온 (Raon) 4.580
107 현성 (Hyunseong) 4.540
108 민건 (Min Gun) 4.396
109 도경 (Do Kyung) 4.393
110 태훈 (Tae Hoon) 4.387
111 시환 (Sihwan) 4.379
112 가온 (Gaon) 4.342
113 서후 (seohu) 4.330
114 재훈 (Jaehoon) 4.300
115 도원 (Taowon) 4.295
116 승빈 (Seungbin) 4.272
117 동건 (donggun) 4.269
118 태영 (Taeyoung) 4.268
119 재하 (Jaeha) 4.262
120 호준 (hojun) 4.253
121 윤 (Yun) 4.237
122 재준 (Jaejun) 4.234
123 세현 (Sehyun) 4.169
124 태경 (Taekyung) 4.150
125 현 (hyeon) 4.084
126 단우 (Danwoo) 4.004
127 현진 (Hyunjin) 3.982
128 재영 (Jaeyoung) 3.981
129 찬영 (Chanyoung) 3.977
130 범준 (Beomjun) 3.970
131 영준 (Youngjun) 3.934
132 현승 (Hyunseung) 3.887
133 상현 (Sanghyeon) 3.867
134 성윤 (Sungyoon) 3.844
135 하윤 (Ha Yoon) 3.843
136 승훈 (Seunghoon) 3.816
137 주혁 (Joo Hyuk) 3.810
138 태율 (Taeyul) 3.795
139 찬우 (Chanwoo) 3.785
140 유건 (Yoo Geon) 3.765
141 동윤 (Dongyun) 3.755
142 승재 (Seungjae) 3.720
143 세준 (Sejun) 3.692
144 건호 (Gunho) 3.660
145 찬희 (Chanhee) 3.647
146 성훈 (Sung Hoon) 3.636
147 태호 (Taeho) 3.597
148 지혁 (Jihyeok) 3.587
149 윤찬 (Chan Yoon) 3.544
150 동욱 (Dongwook) 3.537
151 수민 (Sumin) 3.514
152 윤후 (Yoon-hoo) 3.491
153 승찬 (Seung Chan) 3.479
154 규빈 (Kyubin) 3.393
155 태오 (Tae Oh) 3.373
156 현빈 (Hyun Bin) 3.344
157 효준 (Hyojun) 3.275
158 준석 (junseok) 3.268

Tên tiếng Hàn phổ biến cho nữ

STT Tên Số lượng tên
1 서연 (Seoyeon) 36.586
2 서윤 (Seoyun) 36.150
3 지우 (Jiwoo) 31.623
4 서현 (seohyun) 29.897
5 민서 (Minseo) 28.543
6 하윤 (Ha Yoon) 28.529
7 하은 (Ha-eun) 28.330
8 윤서 (Yoonseo) 24.522
9 지유 (jiu) 24.332
10 지민 (Jimin) 23.070
11 채원 (kailyard) 23.035
12 지윤 (Jiyoon) 21.585
13 은서 (Eunseo) 21.330
14 다은 (Da Eun) 21.166
15 지아 (Zia) 20.864
16 예은 (Yeeun) 19.886
17 수빈 (Subin) 18.801
18 예린 (Yerin) 18.520
19 지안 (Jian) 18.485
20 예원 (Yewon) 17.809
21 소윤 (Soyun) 17.625
22 하린 (Harin) 17.298
23 서아 (Seo Ah) 16.586
24 시은 (Si Eun) 15,993
25 유진 (Eugene) 15.610
26 유나 (Yuna) 15.531
27 채은 (Chae Eun) 15.349
28 윤아 (Yuna) 15.221
29 가은 (Gaeun) 14.501
30 서영 (Seoyoung) 14.097
31 예나 (Jena) 13.891
32 민지 (Minji) 13.787
33 예진 (Yejin) 13,716
34 연우 (Yeonwoo) 13.360
35 수민 (Sumin) 13.341
36 예서 (Yeseo) 13.205
37 주아 (juah) 13.035
38 수연 (Sooyeon) 12.998
39 시아 (Shia) 12,761
40 하율 (hayul) 12.661
41 다인 (Dyne) 12.378
42 아인 (Ain) 11.881
43 유주 (Yuju) 11.856
44 서우 (Seoul) 11.758
45 다연 (Dayeon) 11.442
46 서은 (Seo Eun) 11.270
47 채윤 (Chae Yoon) 11.053
48 하연 (Ha Yeon) 11.048
49 서율 (Seo-yul) 10.999
50 아윤 (Ayun) 10,916
51 나윤 (Nayun) 10.866
52 유빈 (Yubin) 10.391
53 다현 (Dahyun) 10.195
54 수현 (Su-hyun) 10.161
55 서하 (Seoha) 9,946
56 소은 (So Eun) 9,661
57 나연 (Nayeon) 9.324
58 채아 (Chae-ah) 9.046
59 예빈 (Yebin) 8.937
60 윤지 (Yoon Ji) 8.777
61 지현 (Jihyun) 8.628
62 소연 (soyeon) 8.601
63 은채 (Eunchae) 8,413
64 주하 (Zhuha) 8.409
65 혜원 (Hyewon) 8.168
66 승아 (Seung-ah) 8.157
67 세아 (Seah) 8.060
68 소민 (Somin) 7.972
69 하영 (Ha Young) 7.771
70 채린 (Chaerin) 7.678
71 서희 (Seohee) 7.600
72 민아 (Min-ah) 7,597
73 나현 (Nahyeon) 7,581
74 다온 (Daon) 7,577
75 세은 (Se-eun) 7.474
76 도연 (Doyeon) 7.395
77 아영 (Ahyoung) 7.383
78 규리 (Gyuri) 7.374
79 가윤 (Gayoon) 6.834
80 민채 (minchae) 6.689
81 예림 (Yerim) 6.681
82 시윤 (Siyun) 6.625
83 태희 (Taehee) 6.623
84 주은 (Joo-eun) 6,581
85 아현 (Ahyeon) 6,557
86 연아 (Yuna) 6,544
87 소현 (Sohyun) 6.283
88 보민 (Bomin) 6.256
89 민정 (Minjeong) 6.198
90 수진 (Sujin) 6,089
91 나경 (Na Kyung) 6.010
92 민경 (Minkyung) 5.951
93 윤하 (Yoon Ha) 5.942
94 유하 (Yoo Ha) 5.914
95 가현 (gahyeon) 5.878
96 세연 (Seyeon) 5,848
97 라희 (Rahee) 5,82
98 지효 (Jihyo) 5.724
99 은지 (Eun Ji) 5.686
100 가온 (Gaon) 5.617
101 예슬 (Yesul) 5,416
102 채연 (Chaeyeon) 5.386
103 리아 (Leah) 5.264
104 소희 (Sohee) 5.259
105 현아 (Hyuna) 5.247
106 윤슬 (Yoon Seul) 5,045
107 유림 (Yurim) 5,039
108 효주 (Hyoju) 5.027
109 채민 (Chaemin) 4.967
110 설아 (seolah) 4.933
111 은솔 (Eunsol) 4.923
112 하진 (Hajin) 4.886
113 하랑 (Harang) 4.809
114 예주 (Yeju) 4.796
115 가영 (Gayoung) 4.785
116 다희 (Dahee) 4,746
117 혜린 (Hyerin) 4.692
118 다솜 (Dasom) 4,632
119 은우 (Eunwoo) 4,597
120 하람 (Haram) 4,543
121 태린 (taerin) 4,539
122 다빈 (Dabin) 4,495
123 유민 (Yumin) 4.462
124 다혜 (Dahye) 4.452
125 혜인 (Hyein) 4.443
126 시온 (Zion) 4,417
127 재인 (Jane) 4.374
128 승연 (seungyeon) 4.313
129 지영 (Ji Young) 4.262
130 단아 (Danah) 4.241
131 채영 (Chaeyoung) 4.225
132 태은 (Tae-eun) 4.210
133 고은 (Go Eun) 4.194
134 민하 (Minha) 4.065
135 지후 (Jihoo) 4.026
136 수지 (Suzy) 3.963
137 지온 (Zeon) 3.932
138 가빈 (Gavin) 3.930
139 나영 (Nayoung) 3.867
140 은별 (Eun Byeol) 3.848
141 서인 (Westin) 3.837
142 라온 (Raon) 3.801
143 다영 (Dayoung) 3.740
144 보경 (Bokyung) 3.709
145 예솔 (Yesol) 3.684
146 채현 (Chae Hyun) 3.673
147 주희 (Juhee) 3.651
148 나율 (Nayul) 3.615
149 아진 (Ajin) 3.607
150 정민 (Jeongmin) 3.587
151 시우 (Siwoo) 3.545
152 서빈 (Seobin) 3.529
153 효린 (Hyo Rin) 3.509
154 정윤 (Jung Yoon) 3.487
155 세빈 (Sebin) 3.482
156 한나 (Hanna) 3.470

Công ty Tomato Media – Dịch vụ Dịch thuật uy tín, chất lượng cao

Địa chỉ:

  • Trụ sở chính Hà Nội: Phòng 504, tòa nhà Kinh Đô, 292 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam
  • Chi nhánh tại Bangkok: 362 Krungthep, Nonthaburi 2, Bangkok, Thailand
  • Chi nhánh tại Jakarta: 12th Floor, Wisma 46 Tower, Karet Tengsin, Jakarta, Indonesia

Website: tomatotranslation.com

Email: info@tomatomediavn.com

Hotline: 0938 596 333


Messages Zalo
Phone