Những cái tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa, đẹp cho nam và nữ

Tên tiếng Hàn hay, đẹp cho nam và nữ đang là chủ đề được nhiều người quan tâm. Trong thời gian gần đây, việc du học Hàn Quốc đang nổi lên như một xu thế. Hơn nữa việc xuất khẩu lao động sang Hàn Quốc, sang Hàn định cư, lập gia đình cũng ngày càng phổ biến hơn. Điều này kéo theo xu hướng đặt tên tiếng Hàn sao cho hay và ý nghĩa. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những thông tin cơ bản về cách đặt tên tiếng Hàn hay cho nam và nữ.

Tổng quan về cấu trúc họ tên tiếng Hàn

Trước khi đến với tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam và nữ chúng ta cùng xem cấu trúc họ tên tiếng Hàn như thế nào. Nhìn chung, tên Hàn Quốc sẽ có một kí tự Hán tự tương ứng với âm tiết, trừ họ. Có những tên hoàn toàn bằng tiếng Hàn sẽ được gọi là tên thuần Hàn.

한글 (hangeul) và 한자 (hanja) là hai loại kí tự được sử dụng trong việc đặt tên tiếng Hàn. Trước khi chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc thì tên thuần Hàn đã xuất hiện từ rất sớm. Tuy nhiên sau đó, do sự du nhập văn hóa Trung Hoa mà cách đặt tên cũng thay đổi. Trong nhiều thập kỷ, người ta dùng Hán tự và Hangeul để đặt tên.

Kể từ năm 1980, cơn sốt tiếng mẹ đẻ nổi lên làm cho việc đặt tên thuần Hàn trở thành xu hướng. Và cho đến hiện tại, việc đặt tên thuần Hàn cũng không phải là hiếm gặp mặc dù nó không còn phổ biến như những năm 1980 – 1990.

Tổng hợp tên tiếng Hàn hay cho nữ ngắn gọn, ý nghĩa

Tên tiếng Hàn hay cho nữ phụ thuộc vào ý nghĩa của cái tên đó có đẹp đẽ, ý nghĩa hay không. Hàn Quốc là một trong những quốc gia thịnh vượng bậc nhất châu Á và nền văn hóa Hàn Quốc cũng lan rộng ra nhiều nơi trên thế giới. Do đó, ở nhiều nơi người ta thường ưa chuộng việc dùng tiếng Hàn để đặt tên, biệt danh cho con. Vậy tên tiếng Hàn có gì khác với tên tiếng Việt? Tên tiếng Hàn thể hiện điều gì trong văn hóa Hàn Quốc? Khi đặt tên tiếng Hàn cho nữ, người ta thường mong muốn cái tên thể hiện được nét đẹp dịu dàng, trong sáng,… Sau đây là tổng hợp những tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa dành cho nữ.

STT Tên Phiên âm Ý nghĩa tiếng Hàn Ý nghĩa tiếng Việt
1 가람슬기 Garam sulgi 강(가람 : 옛말) 처럼 푸르고 슬기롭게 Trong xanh và khôn ngoan như dòng sông (garam: một câu nói cổ)
2 가람 garam 강의 옛말, 영원히 흘러가는 업적을 남기는 사람이 되라는 뜻으로 지은 이름 Câu nói xưa dành cho một dòng sông, cái tên có ý nghĩa trở thành người để lại di sản chảy mãi.
3. gal 가을을 줄여 지은 이름 Viết tắt của mùa

thu

4 가온 gaon 세상의 중심이 되라는 뜻. 가운데 옛말, 가온대에서 따서 지은 이름 Tên này có nguồn gốc từ câu nói cổ xưa, ý chỉ trung tâm của thế giới
5 가든 gadeun 가볍고 단출하다 뜻, 가든하다 뿌리 (어근) 따온 이름 Có nghĩa là nhẹ nhàng và đơn giản, tên này có nguồn gốc từ “khu vườn” (garden)
6 가림 garim 좋은것을 가리다의 이름꼴(명사형)을 따서 지은이름 Một điều gì đó tốt đẹp
7 가온누리 gaonnuri 무슨일이든 세상 중심 이 되어라는 뜻. Trở thành trung tâm của thế giới dù xảy ra bất kì chuyện gì
8 가온들찬빛 gaondeulchanppit 들 한가운데서 빛이 가득 찬 Ánh sáng lấp lánh giữa cánh đồng
9 가온해 gaonhae 가운데 해, 세상의 제일이라는 뜻 Mặt trời ở giữa, có nghĩa là đẹp nhất
10 거울 goul 세상의 본보기가 되라는 뜻. 물체를 되비쳐 주는 거울 사물을 그대로 따온 이름 có nghĩa là hãy trở thành tấm gương, một người mẫu mực, đáng noi theo
11 나길 nagil 나자신의 길을 꿋꿋이 걸어가라는 뜻 Tiếp tục đi trên con đường riêng của bạn
12 나라빛 nalabich 빛나는 사람이 되라는 뜻 Trở thành một người tỏa sáng
13 나나 nana 부드러운 한글소리를 그대로 따옴
14 나라우람 nalaulam 우람하고 씩씩하게 자라라 Lớn lên mạnh mẽ
15 나라찬 nalachan 참된 마음이 가득 찬 사람으로 자라나라 Lớn lên với một trái tim đầy yêu thương
16 나래 nalae 날개가 상징하는 것처럼 자유롭고 창조적인 사람이 되어라 Tự do và sáng tạo
17 나려 nalyo 늘 좋은 일이 하늘에서 내려오길 바라는 마음에서 경기도 방언으로 내려오다 지은 이름 Tên bắt nguồn từ một phương ngữ ở Gyeonggi-do, mong rằng những điều tốt đẹp sẽ luôn từ trên trời rơi xuống.
18 나로 nalo 하여금 이란말에서 따온말 Bắt nguồn từ tiếng Iran
19 나봄 nabom 봄에 태어난 아이. Đứa trẻ sinh ra vào mùa xuân
20 나빛 빛처럼 밝고 환한 아이가 태어나다 Đứa trẻ trong sáng
21 나예 naye 나비처럼 예쁘게를 다음음 Xinh như cánh bướm
22 다가 daga 어렵고 험한 일은 모두 다 가라는 뜻에서 지은 이름 Vượt qua mọi khó khăn
23 다빈 dabin 빈 마음으로 최선을 다하다. Luôn cố gằng hết sức
24 다스리 daseuli 다스리다의 줄기(어간)을 그대로 삼은 이름 Quy luật, nguyên tắc
25 다슬 daseul 모든일을 다 슬기롭게 헤쳐갈, 다스릴을 줄여 다듬음 Quản lí, xử lý mọi việc một cách khôn ngoan
26 다온 daon 좋은 모든 일들이 다 오는 Những điều tốt đẹp sẽ đến
27 다올 daol 다 가득참. 다 진심됨 Luôn luôn chân thành
28 다음 da-eum 하는 일마다 모두 복이음 May mắn luôn ở cạnh
29 다와 dawa 하는 일마다 모두다 복이 오라는 뜻. 정씨와 잘어울리는 이름 Mọi việc bạn làm đều mang lại hạnh phúc. Cái tên này rất hợp với họ Cheong
30 다한 dahan 모든 일에 최선을 다하는 Cố gắng hết sức trong bất kì việc gì
31 루다 luda 이 씨 성과 잘 어울리 지어진 이름, 이루다, 즉 뜻하는 것이 그대로 Cái tên này rất hợp với họ Lee, có nghĩa là thành công
32 루라 lula 뜻한 바를 잘 이루라고 이 씨 성과 잘어울려 지은 이름 Cái tên này hợp với họ Lee, có nghĩa là đạt được thành công, mong ước
33 루리 luli 이 씨 성과 잘 어울려 지어진 이루리, 즉 뜻을 펴라 Hãy mở rộng tâm trí, trái tim của bạn
34 리네 line 우리 조상, 우리 정, 우리 나라들의 우리네에서 지은 이름 Cái tên này xuất phát từ đất nước, tổ tiên, ông cha…
35 리리 lili 소리가 좋다고 생각되는 소리마디들을 모다 지은 이름. Âm thanh hay, vui tai
36 모두가람 modugalam 모두가 강 이라는 뜻. Mỗi người là một dòng sông – cá tính riêng biệt, độc đáo
37 모두다 moduda 모두 함께 Đoàn kết
38 모람 moram 가끔 한데 몰아서 띵나 뜻의 모람모람에서 지은 이름 Lấy từ “morammoram”
39 모아 moa 늘 뜻을 모라 살는 삶을 살라고 Sống một cuộc sống ý nghĩa
40 모은 mo-eun 값진 것을 모은 사람 Người sưu tầm những thứ có giá trị
41 보르미 boleumi 보름에 태어난 아이 Đứa trẻ chào đời vào ngày trăng tròn (ngày rằm)
42 보미 bomi 봄에 태어난 아이. 보람차고 미덥게 자라나라 Đứa trẻ sinh ra vào mùa xuân. Lớn lên trở thành người đáng tin cậy
43 보슬 boseul 눈이나 비가 가늘고 성기게 조용히 내리는 모양 Cái tên gợi nên hình dáng của tuyết hay mưa rơi nhẹ
44 봄나 bomna 봄에 태어난 아이. Đứa trẻ sinh ra vào mùa xuân
45 봄시내 bomsinae 봄철의 시냇물 Dòng suối mùa xuân
46 보예 boye 보람차고 예쁘게 자라라는 뜻. Lớn lên trở thành người có ích và xinh đẹp
47 불꾼 bulkkun 사냥꾼, 지게꾼과 같은 형식으로 지은이름, 물을 지피는 사람의 뜻, 쌀쌀하고 찬 기운이 도는 사람들 사이에서도 따뜻한 물을 지펴 서로의 사랑이 도타워 지도록하는 사람, 무슨일이든 뜻하는 일이면 불같은 마음으로 꼭 해내는 사람의 뜻을 지님. Sống với một trái tim nóng, kết nối những trái tim đang hoặc đã giá lạnh để khiến họ trao yêu thương và nhận yêu thương

Trên đây là tên tiếng Hàn hay cho nữ ngắn gọn qua tổng hợp của chúng tôi, nếu bạn thấy có tên tiếng Hàn hay cho nữ nào chưa được liệt kê, bạn có thể bổ sung cùng chúng tôi ở phía dưới comment bài này.

Tên tiếng Hàn hay cho nam không thể bỏ qua

Khi đặt tên tiếng Hàn cho nam, người đặt thường hi vọng cái tên thể hiện sự rắn rỏi, mạnh mẽ, những đức tính tốt hoặc cầu chúc những điều tốt lành. Những tên tiếng Hàn hay cho nam được tìm kiếm nhiều nhất: 남준, 찬열, 보검,…

STT Tên Phiên âm Ý nghĩa tiếng Hàn Ý nghĩa tiếng Việt
1 가온길 gaongil 정직하고 바른 가운데 (가온대 : 옛말) 김로 살아가라고 지은이름 Trung thực và đúng đắn
2 거들 geodeul 출세하라는 거늘이다에서 출인 이름 Thành công
3 겨라 gyora 의지적 인간이 되도록 이씨 성과 어울려 지은 이름 Tên này thường được đặt cho người có họ Lee, mang nghĩa là người có ý chí
4 겨루 gyoru 지지 말고 살아라는 뜻. 겨루다에서 따움 Sống và không từ bỏ
5 겨레 gyeole 민족 dân tộc
6 그린나래 geulinnalae 그린듯이 아름다운 날개 (방언) Đôi cánh xinh đẹp như được vẽ
7 글고운 geulgoun 고은 글지럼 살라는 뜻 Sống một cuộc sống tốt đẹp
8 글길 geulgil 글로써 삶의 길을 살아가라고 지은 이름 cái tên thể hiện mong muốn rằng người sở hữu sẽ làm nghề viết lách
9 기쁨해 gippeumhae 남에게 기쁨을 주는 해처럼 살라는 뜻에서 sống như mặt trời mang lại niềm vui cho người khác
10 나샘 nasaem 샘처럼 맑고 깨끗한 아이가 태어나다나 Đứa trẻ trong sáng, thanh thuần như mùa xuân được sinh ra
11 나루해오름 naluhaeoleum 강나루에 해가 떠오름 Mặt trời mọc trên Gangnaru
12 나오 nao 안에서 밖으로 나오다에서 따온 이름 Từ trong ra ngoài
13 난길 nangil 밝고 환한 앞날을 향해 난 길 Con đường tươi sáng
14 난새 nansae 한껏 날아 오른 새 Một loài chim bay hết mình
15 난슬 nanseul 태어난 슬기를 줄여 다듬은 이름 Tên rút gọn của Seulgi
16 날샘 nalsaem 언젠가 힘차게 솟아날 샘 Một mùa xuân sẽ trỗi dậy mạnh mẽ vào một lúc nào đó
17 남은 nam-eun 잘들 넉넉한 삶을 살라는 뜻에서 지은 이름 Cái tên này mang ý nghĩa mong muốn một cuộc sống sung túc
18 내길 naegil 시냇가로 나 있는 길, 또는 나의 길 Con đường của tôi
19 내꽃 naekkoch 시냇가에 피어 있는 꽃. Một bông hoa nở trên dòng suối
20 내담 naedam 힘차게 나아가라는 뜻에서 내닫다의 이름, 내달음을 줄여 다음 Mạnh mẽ tiếng về phía trước
21 도담 dodam 건강하게 자라나라는 뜻, 어린애가 탈 없이 잘자라고 싶어한다 Mong muốn đứa trẻ lớn lên bình an, không gặp bất kì trở ngại nào
22 도도 dodo 돋우다의 옛말 도도다에서 줄기를 따온 이름 Tên này được lấy từ từ cổ Dododa
23 도란 doran 나직한 목소리로 정겹게의 뜻을 지닌 도란도란에서 따온 이름 Có nghĩa là tử tế. Tên này xuất phát từ từ Doran doran
24 도래 dorea 오래오래 잘살라는 뜻에서 오래오래의 다른 말인 도래도래 에서 지은 이름 Sống một cuộc sống lâu dài, thịnh vượng, không ưu phiền
25 도움 doum 어려울때 도움이 되는 사람이 되라. Người giúp đỡ người khác trong những lúc khó khăn
26 두바다찬솔 dubadachansol 아이는 바다처럼 넓은 마음을 지닌 옹골차고 소나무처럼 꿋꿋한 사람이 되기를 바랍니다 Mong muốn đứa trẻ sẽ lớn lên với ý chí mạnh mẽ như cây tùng, trái tim rộng lớn như biển cả
27 두빛나래 dubichnalae 두개의 빛나는 날개 Đôi cánh phát sáng: tài giỏi, thành công
28 든솔 deunsol 든든함이 든 굳세고 야무진 소나무 처럼 산 뜻 Mạnh mẽ như cây thông
29 로운 loun 슬기로운, 이로운 등에서 따온 이름. Khôn ngoan, lanh lợi,..
30 로지 loji 오 씨 성과 잘 어울려 지어진 이름 Cái tên rất hợp với họ Oh
31 모이 moi 작고도 야무지다. 모이다에서 줄기만 따온 이름. Nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, hoang dại
32 모해 mohae 모퉁이 를 비쳐주는 해 (햇빛) Mặt trời chiếu sáng mọi nơi
33 무들 mudeul 광주의 옛 땅이름을 그대로 삼은 이름. Được đặt theo tên vùng đất cũ ở Gwangju.
34 무지개 mujigae 비가 갠 뒤 하늘에 생기는 일곱가지 색의 아름다운 띠 Cầu vồng xuất hiện sau mưa
35 물맑 mulmalg 맑은 물처럼 맑고 깨끗한 사람이 되라는 뜻에서 따온 이름 Một cái tên được đặt với ý nghĩa trở thành một người trong sáng và sạch sẽ như nước trong.
36 물보라 mulbola 물결이 부서져 안개처럼 흩어지는 잔 물방울처럼 시원스레 살라는 뜻 Sống vô tư, sảng khoái
37 미나래 minarae 믿음성이 있다의 뜻을 지닌 미쁘다.디겁다의 미, 나래가 합쳐진 말고 깊은 믿을을 갖고 세상을 훨훨 Trung thành và đáng tin cậy
38 마루 malu 산의 꼭대기 Đỉnh núi
39 마루나 maluna 꼭대기, 훌륭한 인물이 될 아이를 낳다. Giỏi nhất, mang mong muốn rằng đứa trẻ sinh ra sẽ trở thành người xuất chúng
40 마루한 maluhan 으뜸(마루) 가는 큰 사람이 되라고 Trở thành một người tài giỏi, thành công, đi đến đỉnh cao
41 바다 bada 바다처럼 넓은 마음을 가지라는 뜻에서 지은이름. Trở thành người có tấm lòng rộng lớn như biển cả
42 바름 baleum 바르다의 활용형, 올바르게 살라는 뜻. Sống ngay thẳng
43 밝은빛누리예 balg-eunbichnuliye 밝은 빛이 환하게 비치는 세상에서 예쁘게 살아가라는 뜻에서 지은이름 여기서 예는 예쁘다의 뜻 이외에 소리의 아름다움을 살려 지음 Sống đẹp giữa một thế giới rực rỡ ánh sáng
44 범한 beomhan 범처럼 씩씩한 큰 인물이 되라는 뜻 Trở thành một người mạnh mẽ như hổ
45 byeol 밤하는 의 별 같이 빛나는 인물이 되라는 뜻에서 지은이름 Cái tên được đặt với mong muốn đứa trẻ trở thành một người tỏa sáng như ngôi sao giữa trời đêm
46 별글 byeolgeul 별처럼 아름답고 빛을 내는 글 Xinh đẹp và tỏa sáng như ngôi sao
47 별슬 byeolseul 별처럼 빛나게 소나무처럼 푸르게 Sáng như sao, xanh như cây thông
48 보늬 bonui 보늬는 밤처럼 겉껍질이 있는 과일 속의 얇은 껍질로 이 껍질처럼 여리고 약한 사람이 되어라고 지은이름. Trở thành một người cứng cáp, mạnh mẽ như vỏ hạt dẻ
49 보단 bodan 어느 누구보다 더 나은 삶을 살라고 보다를 줄여서 지은 이름 Sống hạnh phúc hơn bất cứ ai trên đời
50 보람 bolam 무슨일이나 보람을 느끼며 살라는 뜻에서 지은이름. Sống đúng với bản thân trong bất kì hoàn cảnh nào

Trên đây vừa là chia sẻ tên tiếng Hàn hay cho nam được tổng hợp từ Tomato.

Họ tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam và nữ

Cũng giống như Việt Nam, người Hàn Quốc đặt họ con theo họ bố (trừ những trường hợp đặc biệt). Những họ thường thấy ở Hàn Quốc là 이, 전, 김, 정, 박, 최, 강, 초, 우, 윤, 임, 한, 신, 서,… Sau đây là những tên tiếng Hàn hay cho nữ và nam.

STT Tên Phiên âm Ý nghĩa tiếng Hàn Ý nghĩa tiếng Việt
1 gil 잘 살수 있도록 인생의 앞길을 잘 닦으라는 뜻, 길이 없는 곳에 길을 만드는 사람이 되라는 뜻 Mong muốn một cuộc sống hạnh phúc, người có thể tự tạo ra con đường cho mình ở ngõ cụt
2 길가온 gilgaon 길 가운데 Ở giữa đường
3 꽃가람 kkochgalam 꽃이 있는 강 Dòng sông hoa
4 강꽃내 gangkkochnae 꽃의 향기 내움 Hương hoa
5 꽃채운 kkochchaeun 꽃으로 가득채운 Ngập tràng hoa
6 꽃초롱 kkochcholong 꽃같이 생긴 초롱 Đèn hoa đăng
7 꽃 큰 kkoch keun 꽃처럼 예쁘게 크라는 뜻 Lớn lên xinh đẹp như hoa
8 노아 noa 놓아가다를 소리나는 대로 적은 노아가다에서 따온이름 Tên lấy từ Noagada
9 노을 no-eul 노을처럼 예쁘게 자라라 Đẹp như hoàng hôn
10 누리보름 nuliboleum 세상과 보듬다의 보듬을 합쳐 온세상을 한껏 보듬고 살아가라는 뜻 Quan tâm đến tất cả mọi người
11 누리봄 nulibom 세상을 봄처럼 늘 희망있게 가꾸는 사람이 되라는 뜻 Một người luôn chăm lo cho tất cả mọi người với tấm lòng vô tư, trong sạch như mùa xuân
12 누리알찬 nulialchan 세상(누리 : 옛말) 을 알차게 만드는 사람이 되라 Sau này lớn lên trở thành người mà cả thế giới đều biết đến
13 누림 nulim 인생의 참된 즐거움을 모두 누림 Mong muốn đứa trẻ sau này có thể sống một đời bình an, vui vẻ, tận hưởng mọi niềm vui của cuộc sống
14 누림눈꽃 nulimnunkkoch 눈 속에서도 피어나는 꽃 Một loài hoa nở trong tuyết – xinh đẹp và mạnh mẽ
15 눈솔 nunsol 눈이 쌓인 소나무(솔) Những cây thông phủ đầy tuyết
16 nwi 평생, 세상의 옛말 Trọn đời
17 늘봄 neulbom 봄처럼 활기차고 새롭게 살아가라 Sống vui vẻ, tươi mới như mùa xuân
18 늘빈 neulbin 언제나 빈 마음으로 욕심없이 살아가라 Sống hết mình, nhiệt huyết với tất cả mọi thứ, bất cứ khi nào
19 두나 duna 둘째로 얻은 아이라는 뜻에서 둘의 경상남도 방언 두나를 그대로 지은 이름 Tên bắt nguồn từ hai phương ngữ của Gyeongsangnam-do, Doona, có nghĩa là đứa con thứ hai.
20 두루 dulu 들처럼 넓고 탁 트인 마음을 가지라고, 두루는 들의 방언, 두루두루에서 따온 이름. Có một tâm hồn rộng như cánh đồng
21 두메꽃 dumekkoch 깊은 산골에 피어 있는 꽃 Một loài hoa nở trên núi sâu: mạnh mẽ, mãnh liệt
22 ra 해라, 이겨라 등에서 맺음씨꼴을 따온 이름. Tên bắt nguồn từ âm cuối của thể Hae-ra và Iggy-ra.
23 라라 lala 홍겨울때 조리는 소리 Tiếng lẩm bẩm khi vui
24 라미 lami 동그라미에서 따온 이름 Cái tên xuất phát từ hình tròn
25 라별 빛나라 별들아에서 특정 소리마다를 따서 지은 이름. Cái tên được xuất phát từ các âm thanh đặc trưng của các vì sao sáng
26 라와 lawa 비교를 나타내는 어찌자리 토씨 (부사격조사)보다 옛말 Một từ cũ hơn Tossi mang ý nghĩa so sánh.
27 란새 lansae 노란새에서 따온 이름으로 노씨 성과 잘어울려 지은 이름 Cái tên có nguồn gốc từ một loài chim màu vàng, rất hợp với họ No
28 렁찬 leongchan 우씨 성과 잘어울려 남자답게 우렁차게, 힘차게 Cái tên này rất hợp với họ Woo, có ý nghĩa là nam tính, mạnh mẽ
29 로다 loda 기다리던 아이가 바로 너로다 라는 뜻으로 너로다에서 지은 이름 Tên xuất phát từ Neroda, có nghĩa là đứa trẻ mà tôi chờ đợi chính là đây..
30 로와 lowa 슬기로와, 이로와 등에서 따온 이름. Tên bắt nguồn từ Seulgirowa, Irowa
31 마리 mali 머리, 즉 우두머리, 으뜸가는 사람, 마리는 머리를 뒨다 Người đứng đầu, đứa trẻ sinh ra sẽ trở thành một lãnh đạo tài ba hoặc một người xuất chúng
32 말글 malgeul 말과 글처럼 중요한 사람이 되어라 Mong muốn đứa trẻ sau này lớn lên sẽ trở thành người quan trọng, có tầm ảnh hưởng
33 맑은 malg – eun 마음씨가 맑고 깨끗한 사람이 되어라 Trở thành người có trái tim trong sáng, thuần khiết
34 매디 maedi 무슨 일을 하든지 마무리를 분명하게 짓는 사람이 되라 Dù có chuyện gì, cũng hãy là một người rõ ràng, chính trực

Mở rộng tên tiếng Hàn hay trong ngôn ngữ bản địa

Có những tên được đặt theo ngôn ngữ địa phương. Sau đây là vài ví dụ về những tên tiếng Hàn hay trong ngôn ngữ bản địa:

  • 나술: Một cái tên bắt nguồn từ tiếng địa phương của ‘Naeul’, có nghĩa là làm những điều tuyệt vời hơn những người khác.
  • 나려: Cái tên bắt nguồn từ tiếng địa phương Gyeonggi “Naryeol” với hy vọng những điều tốt đẹp sẽ luôn từ trên trời rơi xuống.
  • 두나 : Phương ngữ Gyeongsangnsm – do, nghĩa là đứa con thứ hai
  • ……

Hy vọng những chia sẻ về tên tên tiếng Hàn hay cho nữ và nam trên đây hữu ích với bạn.

Tomato cũng là 1 đơn vị dịch thuật, phiên dịch, bản địa hoá tiếng Hàn uy tín, chất lượng cao được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn.

Nếu bạn đang cần dịch thuật tiếng Hàn chất lượng cao, hãy liên hệ ngay với chúng tôi!


Công ty Tomato Media – Dịch vụ Dịch thuật uy tín, chất lượng cao

Địa chỉ:

  • Trụ sở chính Hà Nội: Phòng 504, tòa nhà Kinh Đô, 292 Tây Sơn, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam
  • Chi nhánh tại Bangkok: 362 Krungthep, Nonthaburi 2, Bangkok, Thailand
  • Chi nhánh tại Jakarta: 12th Floor, Wisma 46 Tower, Karet Tengsin, Jakarta, Indonesia

Website: tomatotranslation.com

Email: info@tomatomediavn.com

Hotline: 0938 596 333


Messages Zalo
Phone